mưa ngâu

Học thuật
Thân thiện
mưa ngâu

Mưa ngâu rơi dai dẳng trên những cánh đồng lúa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơn mưa dai dẳng, kéo dài vào tháng bảy âm lịch: "Mưa ngâu" một hiện tượng thời tiết đặc trưng, chỉ những cơn mưa rả rích, kéo dài nhiều ngày trong tháng bảy âm lịch (khoảng tháng tám dương lịch).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trời đang vào mùa mưa ngâu, nên đường phố lúc nào cũng ẩm ướt.
    • Theo truyền thuyết, mưa ngâu những giọt nước mắt của Ngưu Lang Chức Nữ khi họ gặp nhau trên cầu Ô Thước.
    • Mưa ngâu thường làm cho không khí trở nên mát mẻ nhưng cũng gây ra nhiều bất tiện cho sinh hoạt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mùa mưa ngâu": chỉ khoảng thời gian xảy ra hiện tượng mưa ngâu.
    • Mùa mưa ngâu năm nay đến sớm hơn mọi năm.
  • "Tiết mưa ngâu": cách gọi khác chỉ thời điểm mưa ngâu, gắn với một tiết khí trong năm.
    • Tiết mưa ngâu thường trùng với dịp lễ Thất Tịch (mùng 7 tháng 7 âm lịch).
Biến thể từ gần giống
  • Mưa dầm (danh từ): cơn mưa nhỏ hạt nhưng kéo dài nhiều ngày, có thể xảy racác mùa khác, không đặc trưng cho tháng bảy âm lịch như "mưa ngâu".
  • Mưa rào (danh từ): cơn mưa lớn, mạnh nhưng thường ngắn, trái ngược với tính chất dai dẳng của mưa ngâu.
Từ đồng nghĩa
  • Mưa tháng bảy (danh từ): cách gọi khác dựa trên thời gian xảy ra.
  • Mưa Ngâu (danh từ, viết hoa): thường được dùng khi nhắc đến với ý nghĩa văn hóa, truyền thuyết.
Thành ngữ cụm từ liên quan
  • "Ngâu" (danh từ): trong từ "mưa ngâu", "ngâu" chỉ riêng tháng bảy âm lịch. Từ này còn xuất hiện trong các cụm từ khác như "tháng ngâu", "giỗ ngâu".
  • "Mưa ngâu gió bấc": thành ngữ chỉ các hiện tượng mưa gió đặc trưng theo mùa, thường dùng để nói về thời tiết khắc nghiệt hoặc những điều không thuận lợi.
    • Công việc cứ như gặp phải mưa ngâu gió bấc, mãi không xong.
mưa ngâu

Mưa ngâu rơi dai dẳng trên những cánh đồng lúa.

  1. Mưa dai dẳng vào tháng bảy âm lịch.

Từ chứa "mưa ngâu"